Bạn cần biết

Thông báo về Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học năm học 2017-2018

Biểu mẫu 07

 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TUYỀN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

14/15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

14

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8207 m2

 16,61 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4500 m2

9,1 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

800 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

50 m2

 

2

Diện tích thư viện (m2)

50 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

100 m2

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

25 m2

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

25 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

15

 

1.1

Khối lớp 1

4

1 

1.2

Khối lớp 2

3

1 

1.3

Khối lớp 3

3

1 

1.4

Khối lớp 4

3

1 

1.5

Khối lớp 5

2

1 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

1

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

2

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Đàn

3

 

 

  

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

không 

XI

Nhà ăn

  Không

 

  

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

  không

 

 

XIII

Khu nội trú

 không 

 

 

 

 XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

2

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 

 

 

 

* Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Thanh Tuyền, ngày 15 tháng 6 năm 2018
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh

Album : Ảnh giao lưu câu lạc bộ Âm nhạc- Mĩ Thuật(2019-03-30)
Album : Ảnh đại diện mới(2018-08-10)
Album : ANH KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2014-2015(2019-09-05)
Album : ẢNH KHAI GIẢNG 2014-2015(2019-09-05)