Bạn cần biết

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2017 – 2018

Biểu mẫu 07

 

 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BẢNG

 

         TRƯỜNG TIỂU HỌC THI SƠN

 


                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học  2017 – 2018

 

ơ

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

23

2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

23

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

14494

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

5410

VI

Tổng diện tích các phòng

 

1375

1

Diện tích phòng học (m2)

 

65

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

20

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

5

1

2

Khối lớp 2

5

1

3

Khối lớp 3

4

1

4

Khối lớp 4

4

1

5

Khối lớp 5

5

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

11

4 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

       1

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

       1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Máy in

       4

 

6

Bàn bóng bàn

       1

 

7

Tủ đựng thiết bị

       23

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

30

XI

Nhà ăn

175

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

3 phòng = 175m2

112

1,6

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

180m2

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                   

             Thi Sơn, ngày 10 tháng 09 năm 2017

                                                                   

                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                                                                                 Phạm Thị Hoa Mai

 

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 49

Tổng lượng truy cập: 186276