Bạn cần biết

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016 - 2017
Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016 - 2017
Năm học 2016 - 2017 Trường tiểu học Thi Sơn đã đạt được những thành tích cao trong việc dạy và học. Sau đây là bảng công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 - 2017.

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT
KIM BẢNG
TRƯỜNG TH
THI SƠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 201
6 - 2017
Đơn vị: học sinh         

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

689

160

130

137

161

101

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

689

160

130

137

161

101

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

537

134

114

115

110

64

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

148

23

15

22

51

37

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4 

 3

 1

 

 

 

2

Toán

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

492

136

98

115

74

69

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

193

21

31

22

87

32

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4 

 3

 1

 

 

 

3

Khoa  học

272 

 

 

 

161 

101 

 

Hoàn thành tốt

240

 

 

 

157

83

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

 

4

18

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

272 

 

 

 

161 

101 

 

Hoàn thành tốt

226

 

 

 

152

74

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

36

 

 

 

9

27

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

 399

 

 

137 

161 

101 

 

Hoàn thành tốt

138

 

 

56

60

22

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

261

 

 

81

101

79

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 399

 

 

137 

161 

101 

 

Hoàn thành tốt

165

 

 

49

76

40

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

234

 

 

88

85

61

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

428

81

84

93

108

62

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

260

79

45

44

53

39

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 1

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

247

81

79

87

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

179

79

50

50

 

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

1 

 

 

 

10

Âm nhạc

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

393

86

85

72

88

62

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

295

74

44

65

73

39

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

1 

 

 

 

11

Mĩ thuật

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

404

86

88

72

88

70

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

284

74

41

65

73

31

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 1

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

425

81

92

88

103

61

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

263

79

37

49

58

40

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

1 

 

 

 

13

Thể dục

689

160

130

137

161

101

 

Hoàn thành tốt

410

86

86

75

93

70

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

278

74

43

62

68

31

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 1

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

 

Tự phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

480

82

92

89

129

88

 

Đạt

209

78

38

48

32

13

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

487

82

92

96

129

88

 

Đạt

202

78

38

41

32

13

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

481

82

92

94

129

84

 

Đạt

208

78

38

43

32

17

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

502

82

106

99

130

85

 

Đạt

187

78

24

38

31

16

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

502

82

106

98

130

86

 

Đạt

187

78

24

39

31

15

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

506

82

106

100

130

88

 

Đạt

183

78

24

37

31

13

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

 

 

 

 

 

 

 

Tốt

513

82

106

107

130

88

 

Đạt

176

78

24

30

31

13

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

538

11

117

121

116

73

 

- Giấy khen cấp trường

532

111

117

121

116

67

 

- Giấy khen cấp trên

6

 

 

 

 

6

VII

Chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

685

157

129

137

161

101

 

Chưa hoàn thành

4 

3 

1 

 

 

 

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

106

 

                                                                Thi Sơn, ngày 31 tháng 5 năm 2017
                                                                          Thủ trưởng đơn vị               

         ( Đã ký)
 
 
  Phạm Thị Hoa Mai

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 50

Tổng lượng truy cập: 186277