Bạn cần biết

Công khai chất lượng giáo dục cuối năm học 2018 - 2019



THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm

 Năm học 2018 - 2019
         Đơn vị: học sinh         

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

804

217

175

150

126

136

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

804

217

175

150

126

136

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

804

217

175

150

126

136

1

Tiếng Việt

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

488

137

110

99

65

77

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

312

76

65

51

61

59

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

4

2

Toán

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

454

110

105

90

69

80

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

345

102

70

60

57

56

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

5

5

3

Khoa  học

262

126

136

 

Hoàn thành tốt

136

 

 

 

61

75

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

126

 

 

 

65

61

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

262

126

136

 

Hoàn thành tốt

118

 

 

 

59

59

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

144

 

 

 

67

77

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng nước ngoài

803

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

423

180

115

50

35

43

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

377

36

57

100

91

93

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

1

3

6

Tiếng dân tộc

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

412

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

269

 

 

87

71

111

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

143

 

 

63

55

25

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

8

Đạo đức

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

497

87

90

113

96

111

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

307

130

85

37

30

25

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

9

Tự nhiên và Xã hội

542

217

175

150

 

Hoàn thành tốt

271

86

79

106

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

271

131

96

44

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

10

Âm nhạc

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

465

92

86

108

70

107

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

339

125

87

42

56

29

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

11

Mĩ thuật

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

507

91

96

116

97

107

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

297

126

79

34

29

29

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

12

Thủ công (Kỹ thuật)

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

473

87

88

95

94

109

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

331

130

87

55

32

27

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

13

Thể dục

804

217

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

480

96

97

93

81

113

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

324

121

78

57

45

23

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

IV

Số học sinh chia theo năng lực

804

217

175

150

126

136

 

Tự phục vụ

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

590

133

125

112

106

114

 

Đạt

214

84

50

38

20

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

588

132

124

113

105

114

 

Đạt

216

85

51

37

21

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

573

132

110

112

105

114

 

Đạt

231

85

65

38

21

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

804

217

175

150

126

136

 

Chăm học chăm làm

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

581

132

109

122

105

113

 

Đạt

223

85

66

28

21

23

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

600

132

123

122

109

114

 

Đạt

204

85

52

28

17

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

607

132

123

127

111

114

 

Đạt

197

85

52

23

15

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

804

217

175

150

126

136

 

Tốt

616

127

124

135

116

114

 

Đạt

188

90

51

15

10

22

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

529

145

116

97

81

90

 

- Giấy khen cấp trường

529

145

116

97

81

90

 

- Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

799

212

175

150

126

136

Chưa hoàn thành

5

5

0

0

0

0

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chươg

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

97.8

 

                                                                      Thi Sơn, ngày 22 tháng 5 năm 2019
                                                                                  Thủ trưởng đơn vị               

          
 
          Phạm Thị Hoa Mai

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 13

Tổng lượng truy cập: 184808