Bạn cần biết

Biểu mẫu số 5

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC  THI SƠN

 

ư

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Thi Sơn NH 2018 -2019

(Biểu mẫu số 5)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

214

175

151

127

136

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.

Thực hiện 35 tuần/năm học

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

- Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, tin nhắn điện tử.

 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm

 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi trực tiếp với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc.

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy học sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.

- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...

- Tổ chức các Câu lạc bộ OLYMPIC môn học, các sân chơi trí tuệ,..

- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất

- Lễ phép, tích cực, năng động

- Được giáo dục về kỹ năng sống

- Có ý thức bảo vệ môi trường

- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %

- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.

- Không có học sinh bỏ học.

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh

- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

-  Đủ sức khỏe để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên trong nhà trường cũng như giữa tiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

 

       Thi Sơn, ngày 20 tháng 8 năm 2018
                  

                       HIỆU TRƯỞNG

 

 

                Phạm Thị Hoa Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

(Biểu mẫu số 6)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

566

130

125

104

108

99

 

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

566

130

125

104

108

99

 

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

566

130

125

104

108

99

 

1. Về năng lực

 Tổng

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Tự phục vụ

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

393

61

92

78

76

86

 - Đạt

173

69

33

26

32

13

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

393

61

92

78

76

86

 - Đạt

173

69

33

26

32

13

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

394

62

92

78

76

86

 - Đạt

172

68

33

26

32

13

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

2. Về phẩm chất

 

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

419

65

91

96

82

85

 - Đạt

147

65

34

8

26

14

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

419

65

91

96

82

85

 - Đạt

147

65

34

8

26

14

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Trung thực, kỷ luật

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

419

65

91

96

82

85

 - Đạt

147

65

34

8

26

14

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết, yêu thương

566

130

125

104

108

99

Chia ra: - Tốt

419

65

91

96

82

85

 - Đạt

147

65

34

8

26

14

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 

 Môn học

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

1. Xếp loại học tập

 

 

 

 

 

 

 

Toán

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

375

84

99

50

67

75

 

 - Hoàn thành

190

45

26

54

41

24

 

 - Chưa hoàn thành

1

1

 

 

 

 

 

Tiếng Việt

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

349

76

62

80

46

85

 

 - Hoàn thành

216

53

63

24

62

14

 

 - Chưa hoàn thành

1

1

 

 

 

 

 

Đạo đức

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

384

54

91

82

81

76

 

 - Hoàn thành

182

76

34

22

27

23

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

359

130

125

104

x

x

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

205

57

85

63

x

x

 

 - Hoàn thành

154

73

40

41

x

x

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

x

x

 

Khoa học

207

x

x

x

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

143

x

x

x

61

82

 

 - Hoàn thành

64

x

x

x

47

17

 

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

 

Lịch sử & Địa lí

207

x

x

x

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

140

x

x

x

62

78

 

 - Hoàn thành

67

x

x

x

46

21

 

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

 

Âm nhạc

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

356

82

63

69

78

64

 

 - Hoàn thành

210

48

62

35

30

35

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

253

53

46

53

51

50

 

 - Hoàn thành

313

77

79

51

57

49

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

344

49

88

67

68

72

 

 - Hoàn thành

222

81

37

37

40

27

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Thể dục

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

433

84

96

81

89

83

 

 - Hoàn thành

133

46

29

23

19

16

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

311

 

 

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

76

 

 

25

28

23

 

 - Hoàn thành

235

 

 

79

80

76

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

 

 - Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

Tin học

311

 

 

104

108

99

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

149

 

 

53

46

50

 

 - Hoàn thành

162

 

 

51

62

49

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

2. Số học sinh không đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

566

130

125

104

108

99

 

Chia ra:  - Hoàn thành chương trình lớp học

565

129

125

104

108

99

 

 - Chưa hoàn thành chương trình lớp học

1

1

 

 

 

 

 

Trong đó:   + Chưa hoàn thành nhưng được lên lớp

 

 

 

 

 

 

 

+ Ở lại lớp

 

 

 

 

 

 

 

+ Rèn luyện trong hè

1

1

 

 

 

 

 

Khen thưởng

384

81

84

68

76

75

 

- Giấy khen cấp trường

384

81

84

68

76

75

 

 - Giấy khen cấp trên

12

 

 

 

 

12

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 20 tháng 6 năm 2018
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Hà Văn Đồng

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

(Biểu mẫu số 7)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/18 

2 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 18

2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0 

0

3

Phòng học tạm

 0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0 

0

III

Số điểm trường lẻ

 1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 5439

9,61 m2/học sinh 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 10 00

1,8 m2/học sinh 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1400

2,4 m2/học sinh  

2

Diện tích thư viện (m2)

 94

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

0 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

140

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

140 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

70 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 45

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 70

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 1

4

1 

1.2

Khối lớp 2

 4

 1

1.3

Khối lớp 3

 3

 1

1.4

Khối lớp 4

 3

 1

1.5

Khối lớp 5

 4

 1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 0

2.2

Khối lớp 2

 

 0

2.3

Khối lớp 3

 

 0

2.4

Khối lớp 4

 

 0

2.5

Khối lớp 5

 

 0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

0 

0 

XIII

Khu nội trú

 0

 0

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

 

 3

 

60 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

3 

 

 60

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 20 tháng 6 năm 2018
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Hà Văn Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC B THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2017-2018

(Biểu mẫu số 8)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

31 

 0

20 

 0

 18

14 

 12

 0

I

Giáo viên

26 

 0

 4

 20

 2

 0

 8

 18

 0

14

 12

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

P.Lê Hồng Phong, ngày 20 tháng 6 năm 2018
                   
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                   Hà Văn Đồng

 

 

                                                                                                                    

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 13

Tổng lượng truy cập: 185954