Bạn cần biết

Công khai chất lương giáo dục tiểu học cuối năm học 2017 - 2018

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
   TRƯỜNG TH THI SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm học

 Năm học 2017 - 2018
         Đơn vị: học sinh         

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

759

176

155

131

136

161

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

759

176

155

131

136

161

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

546

156

136

92

86

76

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

210

18

18

39

50

85

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

 

 

 

2

Toán

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

464

152

96

56

61

99

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

292

22

58

75

75

62

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

 

 

 

3

Khoa  học

297

x

x

x

136

161

 

Hoàn thành tốt

122

x

x

x

59

63

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

175

x

x

x

77

98

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

297

x

x

x

136

161

 

Hoàn thành tốt

145

x

x

x

63

82

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

152

x

x

x

73

79

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

 

 

5

Tiếng nước ngoài

428

x

x

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

150

x

x

40

59

51

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

278

x

x

91

77

110

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

428

x

x

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

287

x

x

55

116

116

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

141

x

x

76

20

45

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

 

 

 

8

Đạo đức

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

501

68

129

92

104

108

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

258

108

26

39

32

53

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

462

176

155

131

x

x

 

Hoàn thành tốt

273

68

114

91

x

x

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

189

108

41

40

x

x

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

x

x

10

Âm nhạc

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

387

69

104

76

59

79

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

372

107

51

55

77

82

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

488

69

104

93

93

129

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

271

107

51

38

43

32

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

473

69

108

93

94

109

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

286

107

47

38

42

52

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

13

Thể dục

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành tốt

422

68

103

74

85

92

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

337

108

52

57

51

69

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo năng lực

 

 

 

 

 

 

 

Tự phục vụ

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

560

93

125

91

116

135

 

Đạt

199

83

30

40

20

26

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

557

93

127

89

122

126

 

Đạt

202

83

28

42

14

35

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

543

93

120

90

115

125

 

Đạt

216

83

35

41

21

36

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

593

108

137

108

120

120

 

Đạt

166

68

18

23

16

41

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

591

108

138

106

112

127

 

Đạt

168

68

17

25

24

34

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

600

108

138

106

121

127

 

Đạt

159

68

17

25

15

34

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

759

176

155

131

136

161

 

Tốt

608

108

138

108

126

128

 

Đạt

151

68

17

23

10

33

 

Cần cố gắng

0

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

496

113

107

81

92

103

 

- Giấy khen cấp trường

496

113

107

81

92

103

 

- Giấy khen cấp trên

0

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

759

176

155

131

136

161

 

Hoàn thành

756

174

154

131

136

161

 

Chưa hoàn thành

3

2

1

 

 

 

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chươg

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

                                                                      Thi Sơn, ngày 25 tháng 5 năm 2018
                                                                                  Thủ trưởng đơn vị               

          
 
          Phạm Thị Hoa Mai

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 53

Tổng lượng truy cập: 186280