Bạn cần biết

Công khai thông tin cơ sở vật chất

   PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

TRƯỜNG TIỂU HỌC THI SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019

(Biểu mẫu 07)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

24

1,5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

24

1,5 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

0

III

Số điểm trường lẻ

1

0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

14494

 18 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5410

 6,7 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1200

 1,5 m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

22

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

50

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

50

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

50

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

22

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

6

1

1.2

Khối lớp 2

5

1

1.3

Khối lớp 3

5

1

1.4

Khối lớp 4

4

1

1.5

Khối lớp 5

4

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 0

2.2

Khối lớp 2

 

 0

2.3

Khối lớp 3

 

 0

2.4

Khối lớp 4

 

 0

2.5

Khối lớp 5

 

 0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

18

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

1/1

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

30

XI

Nhà ăn

100

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

80

 

 

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

2

 

70

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Thi Sơn, ngày 28 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Phạm Thị Hoa Mai

 

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 10

Tổng lượng truy cập: 184873