Bạn cần biết

Công khai chất lượng giáo dục học kỳ I năm học 2018 - 2019

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
   TRƯỜNG TH THI SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kỳ I năm học

 Năm học 2018 - 2019
         Đơn vị: học sinh         

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

803

216

175

150

126

136

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

803

216

175

150

126

136

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

803

216

175

150

126

136

1

Tiếng Việt

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

646

204

157

120

59

106

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

150

8

15

30

67

30

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

4

3




2

Toán

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

542

176

102

105

50

109

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

254

36

70

45

76

27

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

4

3




3

Khoa  học

262




126

136

 

Hoàn thành tốt

159

 

 

 

51

108

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

103

 

 

 

75

28

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)







4

Lịch sử và Địa lí

262




126

136

 

Hoàn thành tốt

146

 

 

 

71

75

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

116

 

 

 

55

61

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)







5

Tiếng nước ngoài

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

440

180

131

47

29

53

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

359

35

41

103

97

83

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

1

3




6

Tiếng dân tộc







 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)







7

Tin học

412



150

126

136

 

Hoàn thành tốt

263

 

 

64

100

99

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

149

 

 

86

26

37

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)







8

Đạo đức

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

532

95

120

114

96

107

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

271

121

55

36

30

29

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







9

Tự nhiên và Xã hội

541

216

175

150



 

Hoàn thành tốt

310

95

103

112

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

231

121

72

38



 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







10

Âm nhạc

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

465

112

85

108

58

102

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

338

104

90

42

68

34

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







11

Mĩ thuật

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

580

139

104

121

109

107

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

223

77

71

29

17

29

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







12

Thủ công (Kỹ thuật)

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

490

96

92

111

85

106

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

313

120

83

39

41

30

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)







13

Thể dục

803

216

175

150

126

136

 

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

445

89

75

92

76

113

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

358

127

100

58

50

23

IV

Số học sinh chia theo năng lực

803

216

175

150

126

136

 

Tự phục vụ

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

584

130

122

116

107

109

 

Đạt

219

86

53

34

19

27

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

593

130

130

116

108

109

 

Đạt

210

86

45

34

18

27

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

569

130

114

116

106

103

 

Đạt

234

86

61

34

20

33

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

803

216

175

150

126

136

 

Chăm học chăm làm

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

588

130

120

125

111

102

 

Đạt

215

86

55

25

15

34

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

599

130

125

125

111

108

 

Đạt

204

86

50

25

15

28

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

609

130

131

125

115

108

 

Đạt

194

86

44

25

11

28

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

803

216

175

150

126

136

 

Tốt

611

130

133

125

115

108

 

Đạt

192

86

42

25

11

28

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

- Giấy khen cấp trường

 

 

 

 

 

 

 

- Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 


Hoàn thành

 

 

 

 

 

 


Chưa hoàn thành







VIII

Số học sinh đã hoàn thành chươg

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)







 

                                                                      Thi Sơn, ngày 22 tháng 1 năm 2019
                                                                                  Thủ trưởng đơn vị               

          
 
          Phạm Thị Hoa Mai

Các tin khác

Ba công khai

Thư viện ảnh


  • 2016-12-12

  • 2015-12-10

  • 2018-02-28

  • 2015-12-10

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 12

Tổng lượng truy cập: 184875