Bạn cần biết

Ba công khai
Ba công khai 

Phòng Giáo dục và Đào tạo Duy Tiên
Trường Tiểu học và THCS  Tiên Ngoại                                      

THÔNG B¸O
       Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

- Tuổi vào học lớp một là 6tuổi; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 14 tuổi.
- HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
- Hộ khẩu hoặc tạm trú tại xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên. 
- Chỉ tiêu: 70 học sinh/2 lớp
- Hồ sơ tuyển sinh gồm có: 
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo Duy Tiên)
b. Giấy khai sinh chính và 2 bản sao giấy khai sinh.
c. Hồ sơ mẫu giáo.

d. Có đơn xin chuyển trường nếu học sinh học trái tuyến. 

7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1

8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2

9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3

10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

thực hiện chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; thực hiện kế hoạch thời gian năm học theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương


III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.
- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.



IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Đảm bảo đúng quy định.
- Phòng học văn hóa: 11
- Phòng Tiếng Anh: 1
- Phòng Tin học: 1
- Phòng Âm nhạc: 1
- Phòng Thiết bị: 1
- Phòng Thư viện: 3
- Phòng tiếp dân: 0
- Phòng Ban giám hiệu: 2

- Phòng khuyết tật: 1
- Phòng y tế: 1
- Phòng đội : 1
- Phòng Bảo vệ: 1

- Phòng kho: 1



V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Quà tặng: vở, áo đồng phục, xe đạp,...



VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Cán bộ quản lý: 2
- Giáo viên chủ nhiệm: 11/11 lớp
- Giáo viên Tiếng Anh: 1
- Giáo viên Thể dục: 1
- Giáo viên Tin học: 1
- Giáo viên Mĩ thuật: 1
- Giáo viên Âm nhạc: 1

- Giáo viên văn hóa: 11



VII

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Phẩm chất: 100% đạt ở tất cả các tiêu chí
- Năng lực: 100% đạt ở tất cả các tiêu chí

- Học tập:

                + Hoàn thành và hoàn thành tốt: 100 HS

                + Chưa hoàn thành: 0% HS
- Sức khỏe tốt: 100%
 


VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Tốt


                                                                                    Tiên Ngoại, ngày 30 tháng 5 năm 2019
                                                                                                   Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

                                            Phạm Toàn Mạnh

                     

                                                                                                                                          

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

325

 86

 60

 63

 54

62

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

325

 86

 60

 63

 54

62 

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 325

 86

60 

63 

54 

62 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

 197

(83.8)

50

(58.1)

 37

(61.7)

 30

(47.6)

36

(66.7)

 44

(71.0)

2

Đạt

(t lso với tổng số)

127 

(39.0)

 35

(40.7)

 23

(38.3)

 33

(52.3)

 18

(33.3)

18 

(29.0)

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 01

(0.30)

0 1

(1.16)

 0

 0

 0

0

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 325

 86

 60

63 

54 

62 

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

90 

(27.7)

18

(20.9)

 22

(36.7)

26

(41.3)

14

(26.0)

10

(16.1)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

234 

(72.0)

67

(78)

 38

(63.3)

 37

(58.7)

 40

(74.0)

 52

(83.9)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

01 

(0.30)

 01

(1.62)

 0

 0

 0

 0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

 324/325

(99.7)

 85/86

(100)

 60/60

(100)

 63/63

(100)

54/54 

(100)

62/62

(100) 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

 148

(45.5)

35

(40.7)

30 

(50)

28

(51.8)

23 

(42.7)

27 

(43.5)

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 11

(3.4)

0 

0 

 6

(9.5)

1 

(1.9)

 3

(4.8)

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

 

 01

0.30%

 

 

 

 

 

 

Tiên Ngoai, ngày 30 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                     Phạm Toàn Mạnh

 

 

                                                                                                                              

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 11/11

      1,9 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

11 

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 3522

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 2430

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 55

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 75

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

55 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

55 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 55

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 25

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

25 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

25 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

 

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 11

11/11lớp

1.1

Khối lớp 1

 2

 

1.2

Khối lớp 2

 3

 

1.3

Khối lớp 3

 2

 

1.4

Khối lớp 4

 2

 

1.5

Khối lớp 5

 2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

 0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

 0

 

2.4

Khối lớp 4

 0

 

2.5

Khối lớp 5

 0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 5

5/11lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 5

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Tiên Ngoại, ngày 01 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                               Phạm Toàn Mạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                 Biểu mẫu 08

(THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

17 

 

 

10 

 

6

 

I

Giáo viên

15 

 

 

10 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

4

 

 

 

 

 

 3

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Ngoại, ngày 01 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


Văn bản mới

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
Ca nhac
  • Ba công khai
  • Thông báo

Ba công khai

Biểu mãu 3 công khai năm học 2018-2019
Xem thêm...