Bạn cần biết

Ba công khai theo TTSố: 36/2017/TT-BGDĐT
Ba công khai năm học 2018-2019

 

 

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THẮNG

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

7 lớp = 228 HS

5 lớp = 172 HS

5 lớp = 162 HS

5 lớp = 152 HS

5 lớp = 167 HS

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 Hiện hành

VNEN

VNEN

VNEN

 Hiện hành

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thường xuyên trao đổi phối hợp chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường thông qua các phương tiện: điện thoại, sổ liên lạc, website...

-  HS thực hiện nghiêm túc nội quy, quy định của nhà trường.

- 100% HS học tập chuyên cần.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

- Trường đã có đầy đủ các trang bị đầy đủ theo quy định của trường chuẩn Quốc gia.

+ Lớp học: chỗ ngồi đủ cho 35 HS.

+ Có 07 phòng chức năng, 03 phòng  Tiếng Anh, 02  phòng AN; 02 phòng Mĩ T

- 100% các phòng có đủ máy tính, máy projecter.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- HS học HĐNGLL, Thanh lịch văn minh.  

- Tổ chức các buổi sinh hoạt ngoại khóa và các hoạt động chuyên đề thông qua các buổi sinh hoạt chào cờ đầu tuần.

- Tổ chức cho HS tham quan dã ngoại 2 lần/ 1 năm.

- Giao lưu với các tổ chức chính trị xã hội.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

-  Đáp ứng yêu cầu về trình độ đào tạo.100% GV đạt chuẩn, trên chuẩn:75,7%,02 GV có bằng Đại học.

- Phương pháp quản lý: Dân chủ, kỷ cương, tình thương trách nhiệm, công khai, khách quan

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- 100% HS có đủ sức khỏe để học tập.

- Dự kiến về kết quả xếp loại hai mặt giáo dục như sau:

+  Học lực: HT  trở lên đạt: 98,5%.

 + NL, PC đạt: 99,86%.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Học sinh theo học hết chương trình đào tạo cấp TH đủ điều kiện chuyển lên THCS là : 100%.

                                                    Tiến Thắng, ngày. 1.tháng 9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

                                                                                             Vũ Thị Mai Anh

 

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THẮNG

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,  năm học 2017-2018

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

818

168

153

170

156

135

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

818

168

153

170

156

135

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

818

168

153

170

156

135

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

818

168

153

170

156

135

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

818

175

153

153

170

156

1

Tiếng Việt

818

175

153

153

170

156

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

426

116

72

82

80

76

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

352

49

81

88

75

59

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

3

 

 

1

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Toán

782

168

153

170

156

135

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

313

82

83

55

53

40

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

469

86

70

115

103

95

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

291

 

 

 

156

135

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

161

 

 

 

57

104

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

130

 

 

 

99

31

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

291

 

 

 

156

135

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

160

 

 

 

73

87

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

131

 

 

 

83

48

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

 

 

 

170

156

135

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

32

28

22

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

138

128

113

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

782

168

153

170

156

135

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

518

96

97

120

105

100

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

264

72

56

50

51

35

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

521

168

153

170

 

 

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

257

87

75

95

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

264

81

78

75

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

782

168

153

170

156

135

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

336

69

67

80

57

63

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

446

99

86

90

99

72

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

782

168

153

170

156

135

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

393

92

66

84

79

72

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

389

76

87

86

77

63

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

782

168

153

170

156

135

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

438

90

72

104

84

88

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

344

78

81

66

72

47

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

782

168

153

170

156

135

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

393

92

66

84

79

72

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

389

76

87

86

77

63

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

782

168

153

170

156

135

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

779

166

153

170

155

135

 

a

Trong đó:

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

404

90

86

79

79

70

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

 

 

1

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

135

 

 

 

 

135

                                        Tiến Thắng, ngày 19 tháng 5 năm 2018

                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                  Vũ Thị Mai Anh
Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THẮNG

                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

33/27

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

33

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9480

12

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6000

7,7

VI

Tổng diện tích các phòng

1260

1,6

1

Diện tích phòng học (m2)

45

1,4

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

60

1

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

 

7

2

Khối lớp 2

 

5

3

Khối lớp 3

 

5

4

Khối lớp 4

 

5

5

Khối lớp 5

 

5

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

10

Số học sinh/bộ:78

IX

Tổng số thiết bị

13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác…

5

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

01

 

02

 

1

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                    Tiến Thắng, ngày 1 tháng 9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

                                                             Vũ Thị Mai Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIẾN THẮNG                                  

                         THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

38

37

1

 

 

17

19

2

 

 

I

Giáo viên

34

26

7

33

 

14

18

2

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Thể dục

2

1

1

 

 

2

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

3

1

2

 

 

1

2

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

1

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                    Tiến Thắng, ngày 1 tháng 9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                     Vũ Thị Mai Anh

 

Tác giả: lqh
Tải tệp đính kèm
Tiết học ngày 8/3/2019 lớp 5A TH Tiến Thắng
Ăn mừng chiến thắng
Tự hào Việt Nam
  • Ba công khai
  • Thông báo