Bạn cần biết

Biểu mẫu theo TT61
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường Tiểu học xã Tiến Thắng
Chương:  622
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2019
(Kèm theo Quyết định số 19/QĐ-TH ngày 01/02/2020 của Phó hiệu trưởng trường TH xã Tiến Thắng)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu          
A Tổng số thu 715.527.188 715.527.188      
1 Số thu phí, lệ phí          
1.1 Lệ phí          
1.2 Phí          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 715.527.188 715.527.188      
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại 715.527.188 715.527.188      
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 715.527.188 715.527.188      
1.1 Chi sự nghiệp GD 4.592.691.000 4.592.691.000      
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4.356.823.000 4.356.823.000      
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 235.868.000 235.868.000      
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
C Số thu nộp NSNN          
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN          
1.1 Lệ phí          
1.2 Phí          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
1 Chi quản lý hành chính          
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
   Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
   Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 4.592.691.000 4.592.691.000      
  Loại  070, khoản 072          
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4.356.823.000 4.356.823.000      
  Tiền lương 1.945.943.600 1.945.943.600      
  Lương theo ngạch, bậc 1.896.244.500 1.896.244.500      
  Lương hợp đồng theo chế độ 49.699.100 49.699.100      
  Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 99.675.500 99.675.500      
  Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 99.675.500 99.675.500      
  Phụ cấp lương 1.118.398.200 1.118.398.200      
  Phụ cấp chức vụ 34.194.000 34.194.000      
  Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 11.675.000 11.675.000      
  Phụ cấp ưu đãi nghề 700.489.500 700.489.500      
  Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 3.336.000 3.336.000      
  Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề 368.703.700 368.703.700      
  Tiền thưởng 8.484.000 8.484.000      
  Thưởng thường xuyên 8.484.000 8.484.000      
  Phúc lợi tập thể 2.250.000 2.250.000      
  Chi khác 2.250.000 2.250.000      
  Các khoản đóng góp 574.475.600 574.475.600      
  Bảo hiểm xã hội 416.400.400 416.400.400      
  Bảo hiểm y tế 73.482.400 73.482.400      
  Kinh phí công đoàn 48.988.400 48.988.400      
  Bảo hiểm thất nghiệp 23.357.100 23.357.100      
  Các khoản đóng  góp khác 12.247.300 12.247.300      
  Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 26.766.400 26.766.400      
  Chi khác 26.766.400 26.766.400      
  Thanh toán dịch vụ công cộng 56.364.100 56.364.100      
  Tiền điện 30.652.500 30.652.500      
  Tiền nước 3.311.600 3.311.600      
  Tiền khoán phương tiện theo chế độ 3.450.000 3.450.000      
  Chi khác 18.950.000 18.950.000      
  Vật tư văn phòng 57.523.000 57.523.000      
  Văn phòng phẩm 12.598.000 12.598.000      
  Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 37.595.000 37.595.000      
  Khoán văn phòng phẩm 6.960.000 6.960.000      
  Vật tư văn phòng khác 370.000 370.000      
  Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 7.356.300 7.356.300      
  Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện 7.356.300 7.356.300      
  Hội nghị 20.500.000 20.500.000      
  Chi bù tiền ăn 3.500.000 3.500.000      
  Chi phí khác 17.000.000 17.000.000      
  Công tác phí 11.900.000 11.900.000      
  Phụ cấp công tác phí 500.000 500.000      
  Khoán công tác phí 11.400.000 11.400.000      
  Chi phí thuê mướn 41.090.000 41.090.000      
  Thuê phương tiện vận chuyển 8.300.000 8.300.000      
  Thuê lao động trong nước 32.790.000 32.790.000      
  Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 339.947.000 339.947.000      
  Nhà cửa 19.908.000 19.908.000      
  Các thiết bị công nghệ thông tin 20.530.000 20.530.000      
  Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 299.509.000 299.509.000      
  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 33.999.300 33.999.300      
  Chi mua hàng hóa, vật tư 1.235.300 1.235.300      
  Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động 3.840.000 3.840.000      
  Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 7.968.000 7.968.000      
  Chi khác 20.956.000 20.956.000      
  Mua sắm tài sản vô hình 3.000.000 3.000.000      
  Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 3.000.000 3.000.000      
  Chi khác 9.150.000 9.150.000      
  Chi các khoản phí Vf lệ phí 1.200.000 1.200.000      
  Chi các khoản khác 7.950.000 7.950.000      
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 235.868.000 235.868.000      
  Tiền lương 67.938.000 67.938.000      
  Lương theo ngạch, bậc 67.938.000 67.938.000      
  Phụ cấp lương 39.668.100 39.668.100      
  Phụ cấp chức vụ 1.230.000 1.230.000      
  Phụ cấp ưu đãi nghề 25.023.600 25.023.600      
  Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 120.000 120.000      
  Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề 13.294.500 13.294.500      
  Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học 33.424.000 33.424.000      
  Học bổng, học sinh, sinh viên học trong nước ( không bao gồm học sinh học nội trú) 25.424.000 25.424.000      
  Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 8.000.000 8.000.000      
  Các khoản đóng góp 19.337.900 19.337.900      
  Bảo hiểm xã hội 14.018.700 14.018.700      
  Bảo hiểm y tế 2.473.900 2.473.900      
  Kinh phí công đoàn 1.649.300 1.649.300      
  Bảo hiểm thất nghiệp 783.700 783.700      
  Các khoản đóng  góp khác 412.300 412.300      
  Chi phí thuê mướn 5.750.000 5.750.000      
  Thuê đào tạo lại cán bộ 5.750.000 5.750.000      
  Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 20.000.000 20.000.000      
  Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 20.000.000 20.000.000      
  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 1.750.000 1.750.000      
  Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 1.750.000 1.750.000      
  Mua sắm tài sản vô hình 48.000.000 48.000.000      
  Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 48.000.000 48.000.000      
             
Tiến Thắng, ngày 01 tháng 02 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Vũ Thị Mai Anh
45 năm ngày đất nước thống nhất
Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam chỉ đạo chống giặc Covid19
Ngày hội đọc sách của nhà trường trong mùa dịch
  • Ba công khai
  • Thông báo