Thông tin về chất lượng giáo dục cuối năm học 2017-2018

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

 


THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học cuối kỳ II

 Năm học 2017 - 2018

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

720

176

121

165

127

131

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

720

176

121

165

127

131

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

720

176

121

165

127

131

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

720

176

121

165

127

131

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

550

144

88

121

98

99

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

169

31

33

44

29

32

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

2

Toán

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

562

148

101

124

87

102

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

155

26

20

40

40

29

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

 

1

 

 

3

Khoa  học

258

x

x

x

127

131

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

210

x

x

x

91

119

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

48

x

x

x

36

12

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

258

x

x

x

127

131

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

210

x

x

x

95

115

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

48

x

x

x

32

16

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

5

Tiếng nước ngoài

423

0

0

165

127

131

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

251

0

0

77

67

107

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

172

0

0

88

60

24

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

0

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Tin học

0

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

572

135

88

139

93

117

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

147

40

33

26

34

14

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

409

176

121

165

x

x

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

360

137

87

136

x

x

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

101

38

34

29

x

x

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

x

x

10

Âm nhạc

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

521

128

80

132

83

98

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

198

47

41

33

44

33

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

529

132

80

130

83

104

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

190

43

41

35

44

27

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

553

134

87

131

89

112

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

166

41

34

34

38

19

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

13

Thể dục

720

176

121

165

127

131

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

561

131

82

145

94

109

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

158

44

39

20

33

22

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

720

176

121

165

127

131

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

717

174

121

164

127

131

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

717

174

121

164

127

131

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

 

1

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

131

                                               

 Phủ Lý, ngày 01 tháng 6 năm 2018

                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                            Đinh Thị Bích Thuận

Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục