Thông tin Kết quả chất lượng GD sau kiểm tra lại trong hè 2019

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ            Biểu mẫu 06

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 


THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế  

(Kết quả sau kiểm tra lại trong hè 2019)

                                                                                                                   Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

838

237

181

125

165

130

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

838

237

181

125

165

130

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

838

237

181

125

165

130

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

676

204

137

102

127

106

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

158

30

43

23

38

24

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

3

1

0

0

0

2

Toán

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

613

190

147

91

81

104

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

222

46

33

33

84

26

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1

1

1

0

0

3

Khoa  học

295

x

x

x

165

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

257

x

x

x

141

116

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

38

x

x

x

24

14

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

295

x

x

x

165

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

241

x

x

x

132

109

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

54

x

x

x

33

21

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

5

Tiếng nước ngoài

838

238

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

578

192

138

80

72

96

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

260

45

43

45

93

34

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Tin học

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

665

198

142

98

119

108

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

173

39

39

27

46

22

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

543

237

181

125

x

x

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

413

184

130

99

x

x

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

130

53

51

26

x

x

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

x

x

10

Âm nhạc

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

603

180

131

89

110

93

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

235

57

50

36

55

37

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

643

198

131

93

112

109

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

195

39

50

32

53

21

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

639

183

132

100

117

107

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

199

54

49

25

48

23

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

838

237

181

125

165

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

646

195

126

98

118

109

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

192

42

55

27

47

21

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

838

237

181

125

165

130

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

833

234

180

124

165

130

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

383

140

65

66

42

70

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

313

65

84

39

86

39

2

Lên lớp sau kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

0

1

0

0

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

2

1

0

0

0

                                                                  5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

130

 

 

 

 

130

                                               

        Phủ Lý, ngày 15  tháng 8 năm 2019

                                                                                       Thủ trưởng đơn vị                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                (Đã ký)

 

                                                                            Đinh Thị Bích Thuận

Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục