Bạn cần biết

Thông tin về Chất lượng giáo dục tiểu học cuối học kỳ I năm học 2018-2019

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

 


THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học cuối kỳ I

 Năm học 2018 - 2019

                                                                                                                   Đơn vị: Học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

829

234

178

124

163

130

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

829

234

178

124

163

130

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

829

234

178

124

163

130

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

577

203

111

82

79

102

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

251

31

67

41

84

28

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

1

 

 

2

Toán

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

577

206

117

101

62

91

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

248

28

61

23

97

39

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

 

 

 

4

 

3

Khoa  học

293

x

x

x

163

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

222

x

x

x

119

103

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

71

x

x

x

44

27

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

293

x

x

x

163

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

227

x

x

x

125

102

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

66

x

x

x

38

28

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

 

 

5

Tiếng nước ngoài

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

545

155

146

76

81

87

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

284

79

32

48

82

43

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

7

Tin học

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

624

169

122

101

118

114

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

205

65

56

23

45

16

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

536

234

178

124

x

x

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

394

174

118

102

x

x

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

142

60

60

22

x

x

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

x

x

10

Âm nhạc

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

569

167

110

97

99

96

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

260

67

68

27

64

34

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

580

162

117

99

101

101

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

249

72

61

25

62

29

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

595

162

115

104

107

107

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

234

72

63

20

56

23

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

13

Thể dục

829

234

178

124

163

130

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

621

176

114

103

118

110

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

208

58

64

21

45

20

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

0

0

0

0

0

0

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

 

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                                                  5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                               

 Phủ Lý, ngày 15 tháng 4 năm 2019

                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                        (Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                (Đã ký)

 

                                                                            Đinh Thị Bích Thuận

Các tin khác

Văn bản mới

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC BÌNH BẦU GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM GIỎI CẤP

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC BÌNH BẦU GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM GIỎI CẤP TRƯỜNG, NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2019-2020

Thông báo tuyển sinh vào lớp 1 năm học 2019-2020

Thực hiện từ ngày 01 tháng 07 năm 2019

Thông tin Kết quả chất lượng GD sau kiểm tra lại trong hè 2019

Kết quả kiểm tra ngày 15 tháng 8 năm 2019
Xem thêm...