Thông tin về Chất lượng giáo dục học sinh cuối học kỳ 1 năm học 2016-2017

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

             TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kỳ I

 Năm học 2016-2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

664

125

158

126

131

124

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

664

125

158

126

131

124

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

664

125

158

126

131

124

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

664

125

158

126

131

124

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

462

106

90

98

82

86

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

199

18

67

28

48

38

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1

1

0

1

0

2

Toán

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

477

119

93

108

73

84

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

184

5

64

18

57

40

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1

1

0

1

0

3

Khoa  học

255

x

x

x

131

124

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

189

x

x

x

85

106

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

66

x

x

x

46

18

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

x

x

x

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

255

x

x

x

131

124

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

x

x

x

97

92

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

x

x

x

34

32

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

x

x

x

0

0

5

Tiếng nước ngoài

381

0

0

126

131

124

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

243

 

 

98

61

84

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

134

 

 

28

69

37

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

 

 

0

1

3

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

483

77

114

101

85

106

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

181

48

44

25

46

18

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

409

125

158

126

x

x

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

267

75

91

101

x

x

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

142

50

67

25

x

x

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

x

x

10

Âm nhạc

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

397

73

86

93

64

81

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

267

52

72

33

67

43

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

404

70

86

92

68

88

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

260

55

72

34

63

36

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

454

74

100

94

79

107

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

210

51

58

32

52

17

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

664

125

158

126

131

124

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

479

75

105

104

87

108

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

185

50

53

22

44

16

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số). Trong đó:

 

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                               

 Phủ Lý, ngày 20  tháng 1 năm 2017

                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

                                                                           (Đã ký)

                                                                            Đinh Thị Bích Thuận

Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục