Điểm báo

TRƯỜNG TIỂU HỌC TƯỢNG LĨNH CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG NĂM HỌC 2019 - 2020

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ kết quả thực hiện quy định về công khai trong hoạt động của đơn vị Trường Tiểu học Tượng Lĩnh báo cáo tổng kết công tác thực hiện công khai trong hoạt động của đơn vị cụ thể như sau:


Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

TRƯỜNG T H TƯỢNG LĨNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

16/16

Số m2/học sinh

II

Loạiphòng học

-

1

Phòng học kiên c

16

9,71m/hs

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

IV

Tổng diện tích đất(m2)

5062

V

Diện tích sân chơi, bãi tập(m2)

2500

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

50

2

Diện tích thư viện (m2)

180

3

Diện tích phòng giáo dục thểchất hoặc nhà đa năng (m2)

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

96

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

24

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tổng sốthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh

15

1.1

Khối lớp 1

4

4/3

1.2

Khối lớp 2

4

4/4

1.3

Khối lớp 3

3

3/3

1.4

Khối lớp 4

3

3/3

1.5

Khối lớp 5

1

1/3

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

6

2.1

Khối lớp 1

1

1/3

2.2

Khối lớp 2

0

2.3

Khối lớp 3

1

1/3

2.4

Khối lớp 4

1

1/3

2.5

Khối lớp 5

3

3/3

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập(Đơn vị tính: bộ)

Số học sinh/bộ

IX

Tổngsố thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

2

Cát xét

4

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

5

Thiết bị khác...

6

…..

Nội dung

Sốlượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/ch

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Sốm2/học sinh

Chung

Nam/N

Chung

Nam/N

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

3

0,02

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điềulệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

ờngrào xây

x









Tác giả:

Xem thêm

Điệu nhảy rửa tay
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
quảng cao